律
Chữ Hán 律 LUẬT
- Âm On
- リツ、リチ、レツ
- Nghĩa (Anh)
- rhythm; law; regulation; gauge; control
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 律 17 từ
- 旋律せんりつgiai điệu
- 法律ほうりつpháp luật, luật
- 規律きりつkỷ luật, trật tự, nền nếp
- 一律いちりつđồng loạt, đồng đều, như nhau
- 自律じりつsự tự chủ, tự kiềm chế, tự giác
- 比律賓フィリピンPhilippines
- 法律事務所ほうりつじむしょvăn phòng luật sư, công ty luật
- 律令りつりょうluật lệnh
- 律儀りちぎngay thẳng, trung thực, chu đáo
- 戒律かいりつgiới luật
- 調律ちょうりつsự lên dây, luật điều âm
- 韻律いんりつvần luật, nhịp điệu
- 不文律ふぶんりつluật bất thành văn, thông luật
- 調律師ちょうりつしthợ lên dây đàn piano
- 二律背反にりつはいはんsự nghịch lý, tình thế tiến thoái lưỡng nan
- 自律神経じりつしんけいthần kinh tự chủ
- 自律神経失調症じりつしんけいしっちょうしょうchứng rối loạn thần kinh tự chủ