徒
Chữ Hán 徒 ĐỒ
- Âm On
- ト
- Âm Kun
- いたずら、あだ
- Nghĩa (Anh)
- on foot; junior; emptiness; vanity; futility; uselessness; ephemeral thing; gang; set; party; people
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 徒 13 từ
- 徒あだvô ích, phù du, phù phiếm
- 生徒せいとhọc sinh
- 徒歩とほsự đi bộ
- 信徒しんとtín đồ, người theo đạo, giáo dân
- 学徒がくとhọc trò, sinh viên, người theo học
- 教徒きょうとtín đồ
- 暴徒ぼうとkẻ bạo loạn, đám đông nổi loạn
- 使徒しとsứ đồ, môn đồ
- 博徒ばくとcon bạc
- 徒労とろうcông cốc, uổng công
- 徒弟とていđồ đệ, người học việc
- 門徒もんとtín đồ
- 異教徒いきょうとngười ngoại đạo, dị giáo