徳
Chữ Hán 徳 ĐỨC
- Âm On
- トク
- Nghĩa (Anh)
- benevolence; virtue; goodness; commanding respect
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 徳 14 từ
- 道徳どうとくđạo đức, luân lý
- 悪徳あくとくthói xấu, sự vô đạo đức, sự tha hoá
- 臥児狼徳グリーンランドGreenland
- 不徳ふとくsự thiếu đức, vô đạo đức
- 報徳ほうとくsự báo ân, đền ơn
- 大徳だいとくđại đức, đức lớn
- 徳利とっくりbình rượu sake cổ hẹp
- 徳義とくぎđạo đức, đạo nghĩa, sự thành thật
- 徳行とっこうviệc làm đạo đức, đức hạnh
- 淑徳しゅくとくđức hạnh của người phụ nữ
- 福徳ふくとくphúc đức, hạnh phúc và thịnh vượng
- 美徳びとくđức tính tốt, mỹ đức
- 高徳こうとくđức cao, đạo đức cao cả
- 道徳的どうとくてきcó đạo đức, về mặt đạo đức