徴
Chữ Hán 徴 CHỦY, CHUỶ, TRƯNG, TRỪNG, CHƯNG
- Âm On
- チョウ、チ
- Âm Kun
- しるし
- Nghĩa (Anh)
- indications; sign; omen; symptom; collect; seek; refer to; question
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 徴 10 từ
- 徴兵ちょうへいsự bắt lính, nghĩa vụ quân sự, tòng quân bắt buộc
- 徴収ちょうしゅうsự thu
- 特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm
- 象徴しょうちょうbiểu tượng, tượng trưng
- 追徴ついちょうsự truy thu
- 課徴金かちょうきんkhoản thu, phí phạt
- 象徴的しょうちょうてきmang tính biểu tượng
- 徴用ちょうようsự trưng dụng, trưng tập
- 徴税ちょうぜいsự thu thuế
- 徴集ちょうしゅうtrưng thu, trưng tập, gọi nhập ngũ