怪
Chữ Hán 怪 QUÁI
- Âm On
- カイ、ケ
- Âm Kun
- あや.しい、あや.しむ
- Nghĩa (Anh)
- suspicious; mystery; apparition
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 怪 14 từ
- 怪かいđiều bí ẩn, điều kỳ lạ
- 怪奇かいきkỳ quái, bí ẩn, quái dị
- 怪我けがvết thương, chấn thương
- 怪しいあやしいđáng ngờ, khả nghi, mờ ám
- 怪しむあやしむnghi ngờ
- 妖怪ようかいyêu quái, ma quỷ, quái vật
- 怪物かいぶつquái vật
- 怪獣かいじゅうquái vật, quái thú
- 怪談かいだんtruyện ma, chuyện kỳ quái
- 奇怪きかいkỳ quái, quái lạ, bí ẩn
- 怪人かいじんngười bí ẩn, quái nhân
- 怪盗かいとうsiêu trộm bí ẩn
- 怪しげあやしげđáng ngờ, khả nghi
- 怪文書かいぶんしょtài liệu nặc danh bôi nhọ