Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 恩 12 từ
- 恩おんơn, ân huệ, ơn nghĩa
- 恩人おんじんân nhân, người có ơn
- 恩恵おんけいân huệ, ơn, lợi ích
- 恩返しおんがえしsự báo ơn, đền ơn
- 恩知らずおんしらずvô ơn
- 恩師おんしân sư, thầy cũ
- 恩赦おんしゃsự ân xá, đặc xá
- 恩典おんてんân huệ, đặc ân
- 恩給おんきゅうlương hưu
- 恩義おんぎân nghĩa, ơn
- 恩賜おんしvật ban tặng của Thiên hoàng
- 謝恩会しゃおんかいtiệc tri ân
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm