払
Chữ Hán 払 CHÀNG
- Âm On
- フツ、ヒツ、ホツ
- Âm Kun
- はら.う、-はら.い、-ばら.い
- Nghĩa (Anh)
- pay; clear out; prune; banish; dispose of
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 払 32 từ
- 払いはらいsự thanh toán, hóa đơn
- 払うはらうtrả
- 前払いまえばらいtrả trước
- 支払いしはらいsự thanh toán, trả tiền
- 支払うしはらうtrả tiền, thanh toán
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
- 払い込むはらいこむnộp tiền, gửi tiền vào
- 酔っ払いよっぱらいngười say rượu
- 酔っ払うよっぱらうsay rượu
- 払拭ふっしょくsự xóa sạch, xua tan
- 不払いふばらいsự không thanh toán, vỡ nợ
- 利払いりばらいsự trả lãi
- 未払いみはらいchưa thanh toán, quá hạn
- 払い戻しはらいもどしsự hoàn tiền, trả lại tiền
- 門前払いもんぜんばらいđuổi về ngay từ cửa, từ chối tiếp khách
- 支払い方法しはらいほうほうphương thức thanh toán
- お支払い方法おしはらいほうほうphương thức thanh toán
- 先払いさきばらいsự trả trước
- 後払いあとばらいtrả sau
- 月払いつきばらいtrả góp hàng tháng
- 露払いつゆはらいngười dẹp đường, người mở đường
- 一括払いいっかつばらいtrả một lần
- 分割払いぶんかつばらいtrả góp
- 取り払いとりはらいsự dỡ bỏ, dọn sạch
- 取り払うとりはらうdỡ bỏ, dọn đi
- 売り払ううりはらうbán sạch, bán tống
- 引き払うひきはらうdọn đi, rời khỏi, trả nhà
- 払い下げはらいさげsự bán thanh lý
- 追い払うおいはらうxua đuổi, đuổi đi
- 払い下げるはらいさげるbán tài sản nhà nước
- 支払い済みしはらいずみđã thanh toán
- 落ち着き払うおちつきはらうgiữ bình tĩnh, điềm nhiên