打
Chữ Hán 打 ĐẢ
- Âm On
- ダ、ダース
- Âm Kun
- う.つ、う.ち-、ぶ.つ
- Nghĩa (Anh)
- strike; hit; knock; pound; dozen
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 打 40 từ
- 打ダースtá
- 打つうつđánh, đập, gõ, vỗ
- 打撃だげきđòn, cú sốc, thiệt hại
- 打撲だぼくcú đánh, vết dập, bầm tím
- 打破だはsự đả phá, phá bỏ, đánh bại
- 値打ちねうちgiá trị
- 打算的ださんてきtính toán, vụ lợi
- 打ち消しうちけしsự phủ định, phủ nhận
- 打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ
- 打ち込むうちこむđóng
- 打付けるぶつけるđập, va, đâm vào
- 打ち上げるうちあげるphóng lên, bắn lên, đánh bóng bổng
- 打ち合わせうちあわせcuộc họp bàn trước, sự sắp xếp trước
- 打ち明けるうちあけるthổ lộ, tâm sự, bộc bạch
- 打ち合わせるうちあわせるđập vào nhau, va chạm
- 一打いちだmột cú đánh, một đòn
- 代打だいだngười đánh thay
- 安打あんだcú đánh an toàn
- 強打きょうだcú đánh mạnh, đòn mạnh; va mạnh
- 打倒だとうsự đánh đổ, lật đổ
- 打力だりょくsức đánh bóng
- 打席だせきô đánh bóng; lượt đánh
- 打数だすうsố lượt đánh
- 打点だてんđiểm do cú đánh mang lại
- 打率だりつtỉ lệ đánh trúng
- 打球だきゅうsự đánh bóng; quả bóng được đánh
- 打線だせんđội hình đánh bóng
- 打者だしゃngười đánh bóng
- 打診だしんsự gõ chẩn đoán
- 打開だかいsự phá vỡ bế tắc, tìm lối thoát
- 打順だじゅんthứ tự đánh bóng
- 殴打おうだsự đánh, đấm, hành hung
- 犠打ぎだcú đánh hy sinh
- 猛打もうだcú đánh mạnh
- 連打れんだđòn liên tiếp, đánh liên hồi
- 長打ちょうだcú đánh xa
- 三塁打さんるいだcú đánh lên chốt ba
- 二塁打にるいだcú đánh lên chốt hai
- 底打ちそこうちsự chạm đáy
- 本塁打ほんるいだcú home run