技
Chữ Hán 技 KĨ
- Âm On
- ギ
- Âm Kun
- わざ
- Nghĩa (Anh)
- skill; art; craft; ability; feat; performance; vocation; arts
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 技 30 từ
- 技わざkỹ thuật, tài nghệ, ngón nghề, đòn thế
- 技師ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên
- 技能ぎのうkỹ năng, tay nghề
- 技術ぎじゅつcông nghệ, kỹ thuật
- 演技えんぎdiễn xuất, màn trình diễn
- 特技とくぎkỹ năng đặc biệt
- 競技きょうぎcuộc thi đấu, môn thi đấu, nội dung thể thao
- 国技こくぎmôn thể thao quốc gia
- 実技じつぎkỹ năng thực hành
- 技巧ぎこうkỹ xảo, kỹ thuật tinh tế
- 技法ぎほうkỹ thuật, kỹ pháp
- 球技きゅうぎmôn thể thao dùng bóng
- 技術力ぎじゅつりょくnăng lực kĩ thuật
- 技術的ぎじゅつてきvề kỹ thuật, công nghệ
- 技術者ぎじゅつしゃkỹ sư, kỹ thuật viên
- 演技力えんぎりょくkhả năng diễn xuất
- 競技場きょうぎじょうsân vận động, đấu trường
- 科学技術かがくぎじゅつkhoa học kỹ thuật, công nghệ
- 陸上競技りくじょうきょうぎđiền kinh
- 科学技術庁かがくぎじゅつちょうCục Khoa học Công nghệ
- 余技よぎsở thích, nghề tay trái
- 妙技みょうぎkỹ thuật tuyệt diệu, màn trình diễn tuyệt vời
- 寝技ねわざkĩ thuật đè
- 技官ぎかんcán bộ kỹ thuật
- 技監ぎかんkỹ sư trưởng
- 技量ぎりょうtài năng, kỹ năng, năng lực
- 遊技ゆうぎtrò chơi, thể thao giải trí
- 投げ技なげわざkĩ thuật quật ngã, đòn ném
- 十種競技じっしゅきょうぎmười môn phối hợp
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia