承
Chữ Hán 承 THỪA
- Âm On
- ショウ、ジョウ
- Âm Kun
- うけたまわ.る、う.ける
- Nghĩa (Anh)
- acquiesce; hear; listen to; be informed; receive
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 承 10 từ
- 了承りょうしょうsự chấp thuận, hiểu và đồng ý
- 承るうけたまわるnghe, được biết
- 承知しょうちsự biết rõ
- 承認しょうにんsự công nhận, phê duyệt, chấp thuận
- 承諾しょうだくsự đồng ý, chấp thuận
- 伝承でんしょうsự truyền lại, truyền thuyết, truyền thống, văn hóa dân gian
- 継承けいしょうsự kế thừa, kế vị
- ご了承くださいごりょうしょうくださいxin lưu ý, mong quý khách thông cảm
- 承服しょうふくsự chấp nhận, đồng ý, tuân theo
- 承継しょうけいsự kế thừa, kế vị