投
Chữ Hán 投 ĐẦU
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- な.げる、-な.げ
- Nghĩa (Anh)
- throw; discard; abandon; launch into; join; invest in; hurl; give up; sell at a loss
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 投 40 từ
- 投射とうしゃsự chiếu
- 投影とうえいbóng chiếu, hình phản chiếu
- 投書とうしょthư góp ý, thư bạn đọc
- 投票とうひょうsự bỏ phiếu, bầu cử
- 投資とうしđầu tư, sự đầu tư
- 投げるなげるném, quăng, tung
- 投じるとうじるném, bỏ, chiếu
- 身投げみなげsự gieo mình
- 力投りきとうném hết sức
- 好投こうとうném bóng tốt
- 完投かんとうném trọn trận
- 投げなげsự ném
- 投下とうかsự thả xuống, thả dù
- 投与とうよsự cho dùng thuốc
- 投信とうしんquỹ tín thác đầu tư
- 投入とうにゅうsự bỏ vào
- 投函とうかんsự bỏ thư, gửi thư
- 投手とうしゅcầu thủ ném bóng
- 投棄とうきsự vứt bỏ, đổ bừa bãi
- 投機とうきsự đầu cơ
- 投球とうきゅうsự ném bóng
- 投石とうせきsự ném đá
- 投稿とうこうsự gửi bài; bài đăng
- 投薬とうやくsự cho thuốc, dùng thuốc
- 投降とうこうsự đầu hàng
- 継投けいとうthay người ném bóng
- 連投れんとうném bóng nhiều trận liên tiếp
- 投手戦とうしゅせんcuộc đấu giữa các cầu thủ ném bóng
- 投票所とうひょうしょđiểm bỏ phiếu
- 投票箱とうひょうばこhòm phiếu
- 投融資とうゆうしđầu tư và cho vay
- 無投票むとうひょうkhông qua bỏ phiếu
- 上手投げうわてなげném từ trên cao
- 下手投げしたてなげném bóng thấp tay
- 国民投票こくみんとうひょうtrưng cầu dân ý
- 投げ出すなげだすném xuống, quăng ra, duỗi
- 投げ込むなげこむném vào
- 投資信託とうししんたくquỹ tín thác đầu tư
- 決選投票けっせんとうひょうvòng bỏ phiếu quyết định
- 不在者投票ふざいしゃとうひょうbỏ phiếu vắng mặt