指
Chữ Hán 指 CHỈ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- ゆび、さ.す、-さ.し
- Nghĩa (Anh)
- finger; point to; indicate; put into; play (chess); measure (ruler)
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 指 40 từ
- 指ゆびngón tay, ngón chân
- 中指なかゆびngón giữa
- 小指こゆびngón tay út
- 指すさすchỉ, trỏ; ám chỉ
- 指図さしずsự chỉ bảo, ra lệnh; chỉ thị
- 指定していsự chỉ định; quy định
- 指導しどうsự hướng dẫn, chỉ đạo; huấn luyện
- 指揮しきsự chỉ huy; điều khiển
- 指摘してきsự chỉ ra, nêu ra
- 指示しじsự chỉ ra, biểu thị
- 指紋しもんvân tay
- 指輪ゆびわnhẫn
- 薬指くすりゆびngón áp út
- 親指おやゆびngón tay cái
- 指切りゆびきりmóc ngoéo
- 指差すゆびさすchỉ tay
- 目指すめざすnhắm tới, hướng tới, đặt mục tiêu
- 人差し指ひとさしゆびngón trỏ
- 屈指くっしhàng đầu, nổi bật, đếm trên đầu ngón tay
- 指令しれいmệnh lệnh; chỉ thị
- 指先ゆびさきđầu ngón tay
- 指名しめいsự chỉ định, đề cử
- 指数しすうchỉ số
- 指標しひょうchỉ số; chỉ báo; tiêu chí
- 指針ししんkim chỉ
- 名指しなざしsự gọi đích danh, chỉ định
- 指導者しどうしゃngười lãnh đạo, người hướng dẫn, huấn luyện viên
- 指揮者しきしゃnhạc trưởng
- 作況指数さっきょうしすうchỉ số tình hình vụ lúa
- 指し示すさししめすchỉ ra, cho thấy, chỉ vào
- 指名手配しめいてはいsự truy nã
- 物価指数ぶっかしすうchỉ số giá cả
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょうhướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ
- 十指じっしmười ngón tay
- 指南しなんsự chỉ dạy, huấn luyện
- 指向しこうsự hướng về, định hướng
- 指圧しあつbấm huyệt shiatsu
- 食指しょくしngón trỏ
- 後ろ指うしろゆびsự nói xấu sau lưng
- 指し手さしてnước đi