授
Chữ Hán 授 THỤ
- Âm On
- ジュ
- Âm Kun
- さず.ける、さず.かる
- Nghĩa (Anh)
- impart; instruct; grant; confer
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 授 16 từ
- 授与じゅよsự trao tặng, ban tặng
- 授業じゅぎょうgiờ học, buổi học, bài giảng
- 教授きょうじゅgiáo sư
- 助教授じょきょうじゅphó giáo sư
- 授けるさずけるban, trao, tặng
- 授受じゅじゅsự trao và nhận, chuyển giao
- 授業中じゅぎょうちゅうtrong giờ học
- 授業料じゅぎょうりょうhọc phí
- 授賞式じゅしょうしきlễ trao giải
- 授業参観じゅぎょうさんかんngày phụ huynh dự giờ
- 伝授でんじゅsự truyền dạy
- 授乳じゅにゅうsự cho con bú
- 授権じゅけんsự ủy quyền, trao quyền
- 授産じゅさんsự tạo việc làm
- 授賞じゅしょうsự trao giải thưởng
- 授かるさずかるđược ban, được trao, được trời phú