掘
Chữ Hán 掘 QUẬT
- Âm On
- クツ
- Âm Kun
- ほ.る
- Nghĩa (Anh)
- dig; delve; excavate
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 掘 14 từ
- 掘るほるđào, khoét
- 発掘はっくつsự khai quật
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
- 掘削くっさくsự đào bới, khai quật, khoan đào
- 採掘さいくつsự khai thác mỏ; khai khoáng
- 盗掘とうくつkhai thác trái phép, trộm mộ
- 試掘しくつthăm dò, đào thử
- 井戸掘りいどほりsự đào giếng, thợ đào giếng
- 掘り出すほりだすđào ra, tìm ra
- 掘り返すほりかえすđào lên, xới lên
- 掘り下げるほりさげるđào sâu xuống
- 掘り出し物ほりだしものmón hời, của quý tìm được
- 掘り当てるほりあてるđào trúng, tìm thấy
- 掘り起こすほりおこすđào lên, khai quật, phát hiện