採
Chữ Hán 採 THẢI, THÁI
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- と.る
- Nghĩa (Anh)
- pick; take; fetch; take up
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 採 19 từ
- 採るとるáp dụng, chọn
- 採取さいしゅsự thu thập, lấy mẫu; khai thác
- 採決さいけつsự biểu quyết; bỏ phiếu
- 採点さいてんsự chấm điểm
- 採用さいようsự áp dụng, sử dụng; chấp nhận
- 採算さいさんlợi nhuận; sự có lãi
- 採集さいしゅうsự sưu tầm, thu thập
- 伐採ばっさいsự đốn cây, khai thác gỗ
- 採択さいたくsự thông qua, chấp thuận; lựa chọn
- 採掘さいくつsự khai thác mỏ; khai khoáng
- 強行採決きょうこうさいけつsự cưỡng ép thông qua
- 採光さいこうsự lấy ánh sáng tự nhiên
- 採否さいひviệc chấp nhận hay bác bỏ
- 採炭さいたんsự khai thác than
- 採石さいせきsự khai thác đá
- 採血さいけつsự lấy máu
- 採鉱さいこうsự khai mỏ
- 採録さいろくsự ghi chép, ghi âm
- 独立採算制どくりつさいさんせいchế độ hạch toán độc lập