揺
Chữ Hán 揺 DAO, ĐAO, DIÊU
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- ゆ.れる、ゆ.る、ゆ.らぐ、ゆ.るぐ、ゆ.する、ゆ.さぶる、ゆ.すぶる、うご.く
- Nghĩa (Anh)
- swing; shake; sway; rock; tremble; vibrate
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 揺 14 từ
- 揺ゆりsự rung, chập chờn, xóc
- 動揺どうようsự rung lắc, chao đảo
- 揺るゆるlắc, rung, đưa, đung đưa
- 揺らぐゆらぐlắc lư, rung rinh, dao động
- 揺り籠ゆりかごcái nôi
- 揺れるゆれるrung, lắc, đung đưa, chao đảo
- 揺ら揺らゆらゆらđung đưa, chập chờn, lung lay
- 揺るがすゆるがすlàm rung chuyển, lay động, gây chấn động
- 揺らぎゆらぎsự rung rinh, dao động
- 揺さぶりゆさぶりsự lắc, rung lắc
- 揺さぶるゆさぶるlay, lắc, rung
- 揺するゆするlắc, rung, đung đưa
- 揺らすゆらすlắc, rung, đung đưa
- 揺るぐゆるぐlung lay, dao động