TanroDictionary Sổ từ

動揺 どうよう

ĐỘNG DAO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rung lắc, chao đảodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự xao động, dao động tinh thầndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shaking; trembling; pitching; rolling; oscillationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. disturbance; unrest; agitation; excitement; commotion; turmoil; discomposure; feeling shakendanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. distress; agitationdanh từ
  4. swaying; shakingdanh từ

Cách dùng

"Dao động, xao động" (tinh thần): 「動揺する」 — bối rối, hoang mang; 「動揺を隠せない」 — không giấu được sự bối rối; 「市場の動揺」 — thị trường chao đảo.

Ví dụ

  1. 突然の知らせに彼は動揺した。

    Anh ấy bối rối trước tin báo đột ngột.

  2. 彼女は動揺を隠せなかった。

    Cô ấy không giấu được sự hoang mang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「動揺」

動揺

どうようする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ be upset; be distressed; be emotionally shaken or unsettled
  2. động từ sway; shake

Ví dụ

  • 今月末で出産対応が中止となり、地域では動揺する声、不安の声が広がっています。With the closure of maternity services at the end of this month, voices of distress and concern are spreading throughout the community.

Chữ Hán trong từ

動
ĐỘNG On: ドウ Kun: うご.く、うご.かす move; motion; change; confusion; shift; shake 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
揺
DAO, ĐAO, DIÊU On: ヨウ Kun: ゆ.れる、ゆ.る、ゆ.らぐ、ゆ.るぐ、ゆ.する、ゆ.さぶる、ゆ.すぶる、うご.く swing; shake; sway; rock; tremble; vibrate 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗