故
Chữ Hán 故 CỐ
- Âm On
- コ
- Âm Kun
- ゆえ、ふる.い、もと
- Nghĩa (Anh)
- happenstance; especially; intentionally; reason; cause; circumstances; the late; therefore; consequently
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 故 18 từ
- 故ゆえlý do, nguyên cớ
- 事故じこtai nạn; sự cố
- 何故なぜtại sao, vì sao
- 故にゆえにvì vậy, do đó
- 故事こじđiển cố, sự tích xưa
- 故意こいsự cố ý
- 故郷ふるさとquê hương, cố hương
- 故障こしょうsự hỏng hóc, trục trặc
- 何故かなぜかkhông hiểu sao, vì lý do nào đó
- 交通事故こうつうじこtai nạn giao thông
- 何故ならなぜならbởi vì, lý do là
- 何故ならばなぜならばbởi vì, lý do là
- 故人こじんngười đã khuất
- 故国ここくcố quốc, quê hương
- 物故ぶっこsự qua đời
- 縁故えんこquan hệ, mối quen biết
- 無事故むじこkhông có tai nạn
- 人身事故じんしんじこtai nạn gây thương vong về người