放
Chữ Hán 放 PHÓNG, PHỎNG
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- はな.す、-っぱな.し、はな.つ、はな.れる、こ.く、ほう.る
- Nghĩa (Anh)
- set free; release; fire; shoot; emit; banish; liberate
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 放 40 từ
- 放すはなすthả, buông, giải phóng
- 放つはなつbắn, đánh, đánh rắm
- 放るほうるném, quăng
- 放任ほうにんsự không can thiệp, để mặc, thả lỏng
- 放棄ほうきsự từ bỏ, khước từ
- 放火ほうかsự phóng hoả
- 放置ほうちsự bỏ mặc, để nguyên, bỏ bê
- 放送ほうそうsự phát sóng; chương trình; thông báo
- 放題ほうだいtha hồ, thỏa thích, để mặc không kiểm soát
- 解放かいほうsự giải phóng, giải thoát, thả tự do
- 追放ついほうsự trục xuất, đày đi, khai trừ
- 釈放しゃくほうsự phóng thích
- 開放かいほうsự mở, để mở
- 放れるはなれるđược thả ra, thoát ra
- 放射能ほうしゃのうtính phóng xạ
- 見放すみはなすbỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ
- 奔放ほんぽうphóng túng, tự do, không gò bó
- 放出ほうしゅつsự phóng ra, thải ra
- 放射ほうしゃsự bức xạ, phát xạ
- 放映ほうえいsự phát sóng
- 放水ほうすいsự xả nước, thoát nước
- 放流ほうりゅうsự xả nước
- 放浪ほうろうsự lang thang, phiêu bạt
- 民放みんぽうđài truyền hình tư nhân
- っ放しっぱなしđể nguyên
- 手放してばなしbuông tay, không dùng tay
- 放射性ほうしゃせいcó tính phóng xạ
- 放射線ほうしゃせんtia phóng xạ, bức xạ
- 放課後ほうかごsau giờ học
- 野放しのばなしsự thả rông
- 公共放送こうきょうほうそうphát thanh truyền hình công cộng
- 民間放送みんかんほうそうphát thanh truyền hình thương mại
- 放免ほうめんsự phóng thích, tha bổng
- 放列ほうれつdàn, loạt
- 放心ほうしんsự lơ đễnh, thẫn thờ, ngơ ngẩn
- 放漫ほうまんsự buông lỏng, tùy tiện
- 放熱ほうねつsự tỏa nhiệt, tản nhiệt
- 放牧ほうぼくsự chăn thả
- 放蕩ほうとうsự phóng đãng, ăn chơi trác táng
- 放言ほうげんlời nói bừa, phát ngôn bừa bãi