断
Chữ Hán 断 ĐOÁN, ĐOẠN, ĐÓN
- Âm On
- ダン
- Âm Kun
- た.つ、ことわ.る、さだ.める
- Nghĩa (Anh)
- severance; decline; refuse; apologize; warn; dismiss; prohibit; decision; judgement; cutting
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 断 40 từ
- 断だんsự quyết đoán, phán quyết, quyết định
- 不断ふだんkhông ngừng, liên tục
- 中断ちゅうだんsự gián đoạn, tạm ngừng
- 予断よだんsự đoán trước, định kiến
- 切断せつだんsự cắt đứt, cắt cụt, ngắt kết nối
- 判断はんだんsự phán đoán, đánh giá, quyết định
- 断つたつcắt đứt, cắt bỏ
- 断ることわるtừ chối, khước từ
- 断定だんていsự kết luận, phán đoán, khẳng định
- 断念だんねんsự từ bỏ
- 断水だんすいsự cắt nước, mất nước
- 断然だんぜんdứt khoát, kiên quyết, nhất quyết
- 断片だんぺんmảnh, mẩu, đoạn rời
- 断絶だんぜつsự tuyệt tự, mai một, gián đoạn
- 横断おうだんbăng qua, cắt ngang
- 決断けつだんsự quyết đoán, quyết định
- 油断ゆだんsự lơ là, sơ suất, chủ quan
- 無断むだんkhông xin phép
- 独断どくだんsự tự quyết, quyết định độc đoán
- 診断しんだんsự chẩn đoán, khám bệnh
- 断じてだんじてtuyệt đối, nhất định
- 遮断器しゃだんきcầu dao ngắt mạch
- 遮断機しゃだんきthanh chắn
- 横断歩道おうだんほどうvạch qua đường
- 寸断すんだんsự cắt vụn, chia cắt tan nát
- 断りことわりthông báo, lời báo trước
- 断固だんこkiên quyết, dứt khoát
- 断層だんそうđứt gãy
- 断熱だんねつsự cách nhiệt
- 断続だんぞくsự gián đoạn, lúc có lúc không
- 断行だんこうsự kiên quyết thực hiện, quả quyết thi hành
- 断言だんげんsự khẳng định chắc chắn
- 断面だんめんmặt cắt, tiết diện, mặt cắt ngang
- 断食だんじきsự nhịn ăn, tuyệt thực
- 縦断じゅうだんchạy dọc, xuyên qua
- 断らずことわらずkhông xin phép
- 横断幕おうだんまくbăng rôn ngang
- 健康診断けんこうしんだんkhám sức khỏe
- 勇断ゆうだんquyết định dứt khoát, quả cảm
- 即断そくだんquyết định ngay tức khắc