整
Chữ Hán 整 CHỈNH
- Âm On
- セイ
- Âm Kun
- ととの.える、ととの.う
- Nghĩa (Anh)
- organize; arranging; tune; tone; meter; key (music)
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 整 22 từ
- 均整きんせいsự cân đối, cân xứng
- 整うととのうsẵn sàng, được chuẩn bị
- 整備せいびsự bảo dưỡng, bảo trì
- 整列せいれつsự xếp hàng, dàn hàng, sắp thẳng hàng
- 整数せいすうsố nguyên
- 整理せいりsự sắp xếp, chỉnh lý, ngăn nắp
- 整頓せいとんsự sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp
- 調整ちょうせいsự điều chỉnh, điều phối
- 整えるととのえるsắp xếp, chỉnh đốn, dọn gọn
- 整合せいごうsự điều chỉnh, nhất quán, ăn khớp
- 不整脈ふせいみゃくloạn nhịp tim
- 整ったととのったngăn nắp, chỉnh tề; cân đối
- 整形外科せいけいげかkhoa chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình
- 修整しゅうせいsự chỉnh sửa, sửa ảnh
- 整体せいたいliệu pháp nắn chỉnh cơ thể
- 整地せいちsan lấp mặt bằng
- 整形せいけいchỉnh hình, phẫu thuật thẩm mĩ
- 整然せいぜんngăn nắp, có trật tự, chỉnh tề
- 整髪せいはつsự làm tóc, cắt tỉa tóc
- 整理部せいりぶban biên tập
- 年末調整ねんまつちょうせいquyết toán thuế cuối năm
- 公害等調整委員会こうがいとうちょうせいいいんかいUỷ ban Hoà giải Tranh chấp Môi trường