旧
Chữ Hán 旧 CỰU, CẬU
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- ふる.い、もと
- Nghĩa (Anh)
- old times; old things; old friend; former; ex-
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 旧 25 từ
- 旧きゅうcũ, cựu, trước đây
- 旧式きゅうしきkiểu cũ, lỗi thời
- 復旧ふっきゅうsự khôi phục
- 新旧しんきゅうmới và cũ
- 旧制きゅうせいchế độ cũ
- 旧姓きゅうせいhọ cũ, họ thời con gái
- 旧態きゅうたいtình trạng cũ
- 旧来きゅうらいtruyền thống, từ xưa, cũ
- 旧派きゅうはtrường phái cũ, lối cũ
- 旧正月きゅうしょうがつTết Âm lịch, Tết Nguyên đán
- 旧交きゅうこうtình bạn cũ
- 旧作きゅうさくtác phẩm cũ
- 旧友きゅうゆうbạn cũ
- 旧名きゅうめいtên cũ, tên thời con gái
- 旧型きゅうがたmẫu cũ, kiểu cũ
- 旧家きゅうかgia đình lâu đời, danh gia
- 旧暦きゅうれきâm lịch
- 旧法きゅうほうluật cũ
- 旧版きゅうはんbản cũ
- 旧盆きゅうぼんlễ Obon theo âm lịch
- 旧知きゅうちbạn cũ, người quen cũ
- 旧約きゅうやくlời hứa cũ, giao ước cũ
- 旧跡きゅうせきdi tích lịch sử, cổ tích
- 旧都きゅうとcố đô, kinh đô cũ
- 旧石器時代きゅうせっきじだいthời kì đồ đá cũ