日
Chữ Hán 日 NHẬT
- Âm On
- ニチ、ジツ
- Âm Kun
- ひ、-び、-か
- Nghĩa (Anh)
- day; sun; Japan; counter for days
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 日 40 từ
- 日ひngày
- 今日きょうhôm nay
- 明日あしたngày mai
- 昨日きのうhôm qua
- 一日いちにちmột ngày
- 休日きゅうじつngày nghỉ
- 元日がんじつngày mùng một Tết
- 先日せんじつhôm nọ, mấy hôm trước
- 初日しょにちngày đầu tiên, ngày khai mạc
- 半日はんにちnửa ngày
- 反日はんにちbài Nhật
- 命日めいにちngày giỗ, ngày mất
- 在日ざいにちsống tại Nhật Bản; đặt tại Nhật
- 夕日ゆうひmặt trời lặn, nắng chiều
- 対日たいにちđối với Nhật Bản
- 平日へいじつngày thường
- 幾日いくにちbao nhiêu ngày, mấy ngày
- 当日とうじつngày hôm đó, đúng ngày
- 排日はいにちbài Nhật
- 日々ひびhằng ngày
- 日中にっちゅうban ngày
- 日付ひづけngày tháng
- 日光にっこうánh nắng mặt trời
- 日刊にっかんấn phẩm hằng ngày, nhật báo
- 日向ひなたchỗ có nắng, dưới nắng
- 日和ひよりthời tiết
- 日常にちじょうhằng ngày, thường ngày
- 日数にっすうsố ngày
- 日時にちじngày giờ
- 日曜にちようChủ nhật
- 日程にっていlịch trình, chương trình nghị sự
- 日米にちべいNhật – Mỹ
- 日給にっきゅうlương ngày
- 日記にっきnhật ký
- 日誌にっしnhật ký, sổ ghi chép
- 日課にっかcông việc hằng ngày, bài học hằng ngày
- 日陰ひかげbóng râm
- 日韓にっかんNhật – Hàn
- 日頃ひごろthường ngày
- 日食にっしょくnhật thực