手
Chữ Hán 手 THỦ
- Âm On
- シュ、ズ
- Âm Kun
- て、て-、-て、た-
- Nghĩa (Anh)
- hand
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 手 40 từ
- 手てtay, cánh tay
- 手紙てがみlá thư, thư
- 手伝うてつだうgiúp đỡ
- 上手じょうずgiỏi, khéo
- 下手したてvị trí thấp, thế dưới
- 両手りょうてhai tay
- 入手にゅうしゅsự có được, lấy được
- 切手きってtem thư
- 助手じょしゅngười giúp việc, trợ thủ
- 勝手かってtùy tiện, theo ý mình, ích kỷ
- 右手みぎてtay phải
- 土手どてđê, bờ
- 大手おおてcông ty lớn, doanh nghiệp lớn
- 左手ひだりてtay trái
- 手元てもとtrong tầm tay
- 手前てまえtrước mặt, gần mình
- 手品てじなảo thuật, trò ảo thuật
- 手帳てちょうsổ tay
- 手当てあてphụ cấp, trợ cấp, tiền thưởng
- 手形てがたhối phiếu, kỳ phiếu
- 手数てすうsự phiền phức, công sức
- 手本てほんtấm gương, khuôn mẫu
- 手柄てがらcông lao, chiến công
- 手段しゅだんphương tiện, cách thức, biện pháp
- 手術しゅじゅつphẫu thuật, ca mổ
- 手袋てぶくろgăng tay
- 手足てあしtay chân
- 手軽てがるdễ dàng, đơn giản, tiện, rẻ
- 手配てはいsự sắp xếp, chuẩn bị
- 手錠てじょうcòng tay
- 手間てまthời gian, công sức
- 手際てぎわsự khéo léo, tài khéo
- 手順てじゅんtrình tự, quy trình
- 手首てくびcổ tay
- 拍手はくしゅsự vỗ tay
握手あくしゅcái bắt tay
- 歌手かしゅca sĩ
- 派手はでsặc sỡ, loè loẹt, phô trương
- 片手かたてmột tay
- 相手あいてngười cùng làm, bạn