方
Chữ Hán 方 PHƯƠNG
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- かた、-かた、-がた
- Nghĩa (Anh)
- direction; person; alternative
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 方 40 từ
- 方かたhướng, phía
- 一方いっぽうmột bên, một phía, một hướng; phía bên kia
- 両方りょうほうcả hai, cả hai bên
- 仕方しかたcách làm, phương pháp, cách
- 他方たほうmột bên, bên kia, phía kia
- 何方どちらhướng nào, phía nào, đâu
- 其方そちらhướng đó, phía đó
- 前方ぜんぽうphía trước, đằng trước
- 味方みかたbạn, đồng minh, người ủng hộ
- 四方しほうbốn phía; khắp nơi
- 地方ちほうvùng, khu vực, địa phương
- 夕方ゆうがたchiều tối
- 大方おおかたphần lớn
- 平方へいほうbình phương, vuông
- 彼方かなたphía bên kia, nơi xa xăm
- 後方こうほうphía sau, đằng sau, hậu phương
- 方々かたがたcác vị, quý vị
- 方位ほういphương hướng, phương vị
- 方向ほうこうphương hướng, hướng
- 方法ほうほうphương pháp, cách thức
- 方角ほうがくphương hướng
- 方言ほうげんphương ngữ, tiếng địa phương
- 方針ほうしんphương châm, chính sách, đường lối
- 方面ほうめんhướng, khu vực
- 此方こちらhướng này, phía này
- 片方かたほうmột phía, một bên, bên kia
- 目方めかたtrọng lượng, cân nặng
- 行方ゆくえtung tích, chỗ ở
- 見方みかたcách nhìn, quan điểm, góc nhìn
- 貴方あなたbạn, anh, chị, em
- 遠方えんぽうnơi xa, phương xa
- やり方やりかたcách làm, phương pháp, cách thức
- 方程式ほうていしきphương trình, công thức
- 明け方あけがたbình minh, rạng sáng
- 書き方かきかたcách viết
- 正方形せいほうけいhình vuông
- 漢方薬かんぽうやくthuốc Bắc, thuốc đông y
- 生き方いきかたlối sống, cách sống
- 言い方いいかたcách nói, cách diễn đạt
- 読み方よみかたcách đọc