TanroDictionary Sổ từ

方 かた

PHƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hướng, phíadanh từ
  2. vị, người (kính ngữ)danh từ
  3. cách (làm), phương phápdanh từ · hậu tố
  4. nhờ chuyển (ghi trên thư: c/o)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. direction; waydanh từ
  2. person; lady; gentlemandanh từ
  3. method of; manner of; way ofdanh từ · hậu tố
  4. care of ...hậu tố
  5. person in charge of ...hậu tố
  6. side (e.g. "on my mother's side")hậu tố
  7. alternativechữ Hán
  8. squarechữ Hán

Cách dùng

Đọc かた: "vị, người" (kính ngữ của 人): 「あの方」 — vị kia; "cách làm" khi gắn sau động từ: 「読み方」 — cách đọc, 「使い方」 — cách dùng. Trên phong bì: 「田中様方」 — nhờ chuyển (c/o). Phân biệt với ほう (phía, bên).

Ví dụ

  1. この漢字の読み方を教えてください。

    Xin chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

  2. あの方。

    That person. (polite)

  3. あの方はどなたですか。

    Who is that gentleman? (formal)

  4. 書き方

    way of writing something; how to write something

  5. 使い方

    way of using something; how to use something

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「方」

方

ほう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hướng, phía, bên
  2. danh từ phía, bên (trong tranh luận)
  3. danh từ loại, hạng
  4. danh từ lĩnh vực, ngành

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ direction; way; side; area (in a particular direction)
  2. danh từ side (of an argument, etc.); one's part
  3. danh từ type; category
  4. danh từ field (of study, etc.)
  5. danh từ indicates one side of a comparison
  6. danh từ way; method; manner; means
  7. danh từ length (of each side of a square)
  8. danh từ used to signal a contrast; more so, rather

Cách dùng

Đọc ほう: "phía, hướng, bên": 「駅の方へ行く」 — đi về phía ga; so sánh 「AよりBの方が…」 — B… hơn A; khuyên: 「〜た方がいい」 — nên… Còn chỉ lĩnh vực: 「音楽の方は得意だ」. Đừng nhầm với かた.

Từ gần nghĩa: 方向側

Ví dụ

  • バスより電車の方が速いです。Tàu điện nhanh hơn xe buýt.
  • 早く寝た方がいいですよ。Bạn nên đi ngủ sớm đấy.
  • 町の方に飛ぶto fly towards (in the direction of) the town
  • 鬼さんこちら、手の鳴る方へ。Hey, "it", over here, to (the direction of) the clapping of the hands (phrase said in tag)
  • この時計の方がそっちより高いです。This watch is more expensive than that one.

Chữ Hán trong từ

方
PHƯƠNG On: ホウ Kun: かた、-かた、-がた direction; person; alternative 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

方

がた

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố (kính ngữ) các vị, quý vị
  2. hậu tố khoảng, chừng (thời gian)

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố Sirs; Mesdames
  2. hậu tố around (the time that, etc.); about

Cách dùng

"Vị, người" (かた, kính ngữ của 人): 「あの方」 — vị kia; 「どなた様」. 「方々」 — các vị. Cũng là hậu tố "cách": 「読み方」 — cách đọc.

Từ gần nghĩa: 人方々

Ví dụ

  • あの方はどなたですか。Vị kia là ai vậy?
  • ご来場の方々に感謝いたします。Xin cảm ơn các vị đã đến dự.

Chữ Hán trong từ

方
PHƯƠNG On: ホウ Kun: かた、-かた、-がた direction; person; alternative 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

方

え

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố a suffix expressing location, direction, or time

Chữ Hán trong từ

方
PHƯƠNG On: ホウ Kun: かた、-かた、-がた direction; person; alternative 4 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗