既
Chữ Hán 既 KÍ, KÝ, DĨ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- すで.に
- Nghĩa (Anh)
- previously; already; long ago
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 既 15 từ
- 既にすでにđã, rồi
- 既成きせいcó sẵn, đã thành hình, đã được chấp nhận
- 既製きせいlàm sẵn, may sẵn
- 既婚きこんđã kết hôn, đã lập gia đình
- 既存きそんhiện có, sẵn có
- 既定きていđã định sẵn, mặc định
- 既得権きとくけんquyền lợi đã có, đặc quyền
- 既成事実きせいじじつviệc đã rồi, sự đã thành
- 既刊きかんđã xuất bản
- 既往きおうquá khứ, dĩ vãng
- 既設きせつđã có sẵn, hiện có
- 既往症きおうしょうtiền sử bệnh
- 既製品きせいひんhàng may sẵn, hàng làm sẵn
- 既製服きせいふくquần áo may sẵn
- 既成概念きせいがいねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu