校
Chữ Hán 校 GIÁO, HIỆU, HÀO
- Âm On
- コウ、キョウ
- Nghĩa (Anh)
- exam; school; printing; proof; correction
- Số nét
- 10
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 校 40 từ
学校がっこうtrường học
- 休校きゅうこうtrường tạm nghỉ, đóng cửa trường
- 校則こうそくnội quy trường học
- 校庭こうていsân trường
- 校舎こうしゃtoà nhà trường học
- 校長こうちょうhiệu trưởng
- 登校とうこうsự đến trường, đi học
- 高校こうこうtrường trung học phổ thông
- 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
- 予備校よびこうtrường luyện thi
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- 高校生こうこうせいhọc sinh cấp ba
- 高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
- 一校いっこうmột trường
- 全校ぜんこうtoàn trường
- 分校ぶんこうphân hiệu, trường chi nhánh
- 同校どうこうcùng trường
- 将校しょうこうsĩ quan
- 本校ほんこうtrường chính
- 校内こうないtrong trường
- 校歌こうかbài hát của trường
- 校門こうもんcổng trường
- 母校ぼこうtrường cũ
- 開校かいこうthành lập trường, khai giảng trường mới
- 女学校じょがっこうtrường nữ sinh
- 学校名がっこうめいtên trường
- 盲学校もうがっこうtrường cho người mù
- 学校法人がっこうほうじんpháp nhân trường học
- 専門学校せんもんがっこうtrường dạy nghề, trường chuyên môn
- 三校さんこうbản in thử lần ba
- 下校げこうsự tan học, đi học về
- 入校にゅうこうsự nhập học
- 在校ざいこうđang đi học, đang là học sinh
- 対校たいこうgiữa các trường, liên trường
- 廃校はいこうsự đóng cửa trường, trường bị đóng cửa
- 校医こういbác sĩ trường học
- 校友こうゆうbạn học, cựu học sinh
- 校外こうがいngoài trường, ngoại khóa
- 校旗こうきcờ trường
- 校正こうせいsự hiệu đính, sửa bản in