果
Chữ Hán 果 QUẢ
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- は.たす、はた.す、-は.たす、は.てる、-は.てる、は.て
- Nghĩa (Anh)
- fruit; reward; carry out; achieve; complete; end; finish; succeed
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 果 33 từ
- 果物くだものtrái cây, hoa quả
- 効果こうかhiệu quả, tác dụng, kết quả
- 成果せいかthành quả, kết quả
- 果実かじつquả, trái cây
- 結果けっかkết quả, hậu quả
- 果たすはたすhoàn thành, thực hiện, làm tròn
- 逆効果ぎゃくこうかtác dụng ngược, phản tác dụng
- 果たしてはたしてquả nhiên, đúng như dự đoán
- 果てしないはてしないvô tận, mênh mông, bất tận
- 因果いんがnhân quả
- 果てはてtận cùng, cuối, giới hạn
- 果敢かかんquả cảm, mạnh dạn, quyết đoán
- 果樹かじゅcây ăn quả
- 果汁かじゅうnước ép trái cây
芒果マンゴーquả xoài
- 青果せいかrau quả, rau củ quả
- 効果的こうかてきhiệu quả
- 研究結果けんきゅうけっかkết quả nghiên cứu
- 困り果てるこまりはてるbó tay, hoàn toàn bế tắc
- 戦果せんかchiến quả, thành quả chiến đấu
- 果断かだんquả quyết, quyết đoán
- 果肉かにくthịt quả, cùi
- 果てははてはcuối cùng, rốt cuộc, thậm chí còn
- 果てるはてるkết thúc, cạn kiệt
- 果樹園かじゅえんvườn cây ăn quả
- 結果論けっかろんnhận định dựa vào kết quả
- 疲れ果てつかれはてsự mệt lả
- 音響効果おんきょうこうかhiệu ứng âm thanh
- 使い果たすつかいはたすdùng hết, tiêu sạch
- 弱り果てるよわりはてるkiệt sức hoàn toàn
- 疲れ果てるつかれはてるmệt lả, kiệt sức
- 荒れ果てるあれはてるđổ nát, hoang tàn, bị bỏ mặc
- 変わり果てるかわりはてるthay đổi hoàn toàn