栄
Chữ Hán 栄 VINH
- Âm On
- エイ、ヨウ
- Âm Kun
- さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
- Nghĩa (Anh)
- flourish; prosperity; honor; glory; splendor
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 栄 23 từ
- 栄光えいこうvinh quang
- 栄養えいようdinh dưỡng
- 繁栄はんえいsự phồn vinh, thịnh vượng
- 見栄みえsự phô trương, sĩ diện, hư vinh
- 栄えるさかえるthịnh vượng, phồn vinh
- 虚栄心きょえいしんlòng hư vinh
- 見栄えみばえvẻ bề ngoài đẹp, bắt mắt
- 光栄こうえいvinh dự, vinh hạnh
- 共栄きょうえいcùng thịnh vượng
- 栄冠えいかんvòng nguyệt quế, vinh quang chiến thắng
- 栄誉えいよvinh dự, niềm vinh dự
- 栄養士えいようしchuyên gia dinh dưỡng
- 栄養学えいようがくdinh dưỡng học
- 栄養素えいようそchất dinh dưỡng
- 栄養失調えいようしっちょうsuy dinh dưỡng
- 栄えはえvinh quang, vẻ vang
- 栄枯えいこthăng trầm, vinh nhục
- 栄華えいがvinh hoa, phồn vinh, xa hoa
- 虚栄きょえいhư vinh, thói phù phiếm
- 栄誉礼えいよれいnghi thức chào của đội danh dự
- 栄養価えいようかgiá trị dinh dưỡng
- 栄養分えいようぶんchất dinh dưỡng
- 出来栄えできばえkết quả, thành quả