根
Chữ Hán 根 CĂN
- Âm On
- コン
- Âm Kun
- ね、-ね
- Nghĩa (Anh)
- root; radical; head (pimple)
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 根 39 từ
- 根ねrễ cây
- 垣根かきねhàng rào, giậu
- 大根だいこんdiễn viên tồi, diễn viên đơ
- 屋根やねmái nhà
- 根性こんじょうý chí, gan lì, nghị lực
- 根拠こんきょcăn cứ, cơ sở, lý do
- 根本こんぽんgốc rễ, cội nguồn
- 根気こんきsự kiên nhẫn, bền bỉ, nhẫn nại
- 根っこねっこrễ cây
- 根回しねまわしsự vận động hậu trường, dọn đường trước
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
- 尾根おねsống núi, rặng núi
- 島根しまねShimane
- 根幹こんかんnền tảng, gốc rễ, cốt lõi
- 根底こんていgốc rễ, nền tảng
- 根源こんげんcăn nguyên, nguồn gốc
- 根絶こんぜつsự diệt tận gốc, xoá bỏ hoàn toàn
- 付け根つけねgốc, khớp, chỗ nối, háng
- 根ざすねざすbắt nguồn từ, có gốc rễ từ
- 根本的こんぽんてきcăn bản, cơ bản
- 草の根くさのねrễ cỏ
- 事実無根じじつむこんvô căn cứ, hoàn toàn trái sự thật
- 利根りこんthông minh, lanh lợi
- 同根どうこんcùng gốc, cùng nguồn
- 心根こころねtâm tư thầm kín, động cơ
- 性根しょうねbản tính, tâm tính
- 根城ねじろthành trì, căn cứ
- 根治こんじchữa dứt điểm, trị tận gốc
- 球根きゅうこんcủ
- 病根びょうこんcăn nguyên bệnh, gốc rễ của tệ nạn
- 禍根かこんmầm họa, gốc rễ tai họa
- 屋根裏やねうらgác mái
- 息の根いきのねmạng sống
- 根付くねづくbén rễ
- 根強いねづよいăn sâu, bám rễ
- 根拠地こんきょちcăn cứ địa
- 根深いねぶかいăn sâu, bám rễ sâu
- 根負けこんまけchịu thua vì sự bền bỉ của đối phương, hết kiên nhẫn, đành …
- 根っからねっからbẩm sinh, từ trong bản chất