Trang chủChữ Hán N3 – N2橋 橋 Chữ Hán 橋 KIỀU, KHIÊU, CAO Âm Onキョウ Âm Kunはし Nghĩa (Anh)bridge Số nét16 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtLớp 3 Tra các từ có chữ 橋 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 橋 12 từ 橋はしcây cầu 架橋かきょうsự xây cầu 桟橋さんばしcầu tàu; bến tàu 鉄橋てっきょうcầu sắt, cầu đường sắt 陸橋りっきょうcầu vượt 新橋しんばしShinbashi 橋脚きょうきゃくtrụ cầu 石橋いしばしcầu đá 船橋ふなばしcầu phao 橋渡しはしわたしsự trung gian, môi giới, cầu nối 舟橋ふなばしcầu phao 歩道橋ほどうきょうcầu đi bộ ← 横 HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG, VÀNG 機 KY, CƠ →