機
Chữ Hán 機 KY, CƠ
- Âm On
- キ
- Âm Kun
- はた
- Nghĩa (Anh)
- loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 機 40 từ
- 機きthời cơ, cơ hội
- 飛行機ひこうきmáy bay
- 動機どうきđộng cơ, động lực
- 危機ききkhủng hoảng, nguy cơ, tình thế nguy cấp
- 待機たいきsự chờ sẵn, trực chờ
- 時機じきthời cơ, cơ hội
- 機会きかいcơ hội, dịp
- 機体きたいthân máy bay, khung máy bay
- 機嫌きげんtâm trạng, tính khí
- 機敏きびんnhanh nhẹn, lanh lợi, nhạy bén
- 機械きかいmáy móc, cơ cấu
- 機構きこうcơ chế, bộ máy
- 機能きのうchức năng, tính năng
- 機長きちょうcơ trưởng
機関きかんđộng cơ
- 不機嫌ふきげんsự khó chịu, cáu kỉnh
- 扇風機せんぷうきquạt điện
- 掃除機そうじきmáy hút bụi
- 旅客機りょかくきmáy bay chở khách
- 有機物ゆうきぶつchất hữu cơ
- 機動隊きどうたいcảnh sát cơ động
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
- 洗濯機せんたくきmáy giặt
- 無機物むきぶつchất vô cơ
- 航空機こうくうきmáy bay, phương tiện bay
- 遮断機しゃだんきthanh chắn
- ジェット機ジェットきmáy bay phản lực
- 契機けいきcơ hội, dịp
- 好機こうきthời cơ tốt, cơ hội
- 投機とうきsự đầu cơ
- 有機ゆうきhữu cơ
- 機内きないtrên máy bay, trong khoang máy bay
- 機動きどうsự cơ động
- 機器ききthiết bị, máy móc
- 機密きみつbí mật, cơ mật, tài liệu mật
- 機材きざいthiết bị và vật liệu, máy móc
- 機種きしゅmẫu máy, đời máy
- 機運きうんthời cơ, thời điểm thích hợp
- 機雷きらいthuỷ lôi
機首きしゅmũi máy bay