横
Chữ Hán 横 HOÀNH, HOẠNH, QUÁNG, VÀNG
- Âm On
- オウ
- Âm Kun
- よこ
- Nghĩa (Anh)
- sideways; side; horizontal; width; woof; unreasonable; perverse
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 横 40 từ
- 横よこchiều ngang, nằm ngang
- 横断おうだんbăng qua, cắt ngang
- 横着おうちゃくsự lười biếng, trốn việc, làm ẩu
- 横綱よこづなyokozuna
- 横道よこみちđường tắt, ngõ ngang
- 横顔よこがおkhuôn mặt nhìn nghiêng
- 縦横たてよこchiều dài và chiều rộng
- 横切るよこぎるbăng qua, cắt ngang
- 横取りよこどりsự cướp ngang, chiếm đoạt
- 横文字よこもじchữ viết ngang
- 横書きよこがきviết ngang
- 横たわるよこたわるnằm, nằm dài
- 横断歩道おうだんほどうvạch qua đường
- 横手よこてbên cạnh, phía bên
- 横暴おうぼうsự ngang ngược, chuyên quyền, bạo ngược
- 横浜よこはまYokohama
- 横目よこめcái liếc ngang, nhìn xéo
- 横線おうせんđường ngang, đường kẻ ngang
- 横行おうこうsự hoành hành, tràn lan
- 横転おうてんlật nghiêng, đổ nghiêng
- 横領おうりょうsự biển thủ, tham ô, chiếm đoạt
- 横ばいよこばいsự bò ngang
- 横断幕おうだんまくbăng rôn ngang
- 専横せんおうsự chuyên quyền, độc đoán
- 横丁よこちょうngõ, hẻm, phố nhỏ
- 横幅よこはばbề ngang, chiều rộng
- 横柄おうへいkiêu ngạo, ngạo mạn, hống hách
- 横波よこなみsóng ngang
- 横穴よこあなhang ngang, đường hầm
- 横糸よこいとsợi ngang
- 横車よこぐるまsự ngang ngược, ngoan cố, vô lý
- 横軸よこじくtrục hoành
- 真横まよこngay bên cạnh
- 横付けよこづけsự cập sát bên, neo đậu
- 横倒しよこだおしsự đổ nghiêng, lật ngang
- 横向きよこむきquay ngang, nằm ngang
- 横流しよこながしtuồn hàng ra chợ đen, bán qua kênh bất hợp pháp
- 横滑りよこすべりtrượt ngang
- 横組みよこぐみsắp chữ ngang
- 横たえるよこたえるđặt nằm xuống