注
Chữ Hán 注 CHÚ
- Âm On
- チュウ
- Âm Kun
- そそ.ぐ、さ.す、つ.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- pour; irrigate; shed (tears); flow into; concentrate on; notes; comment; annotate
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 注 24 từ
- 注ちゅうchú thích, lời chú giải
- 注ぐそそぐrót, đổ vào
- 注すさすrót, nhỏ thêm
- 注射ちゅうしゃsự tiêm, mũi tiêm
- 注意ちゅういsự chú ý
- 注文ちゅうもんđơn đặt hàng, sự gọi món
- 注目ちゅうもくsự chú ý, quan tâm
- 不注意ふちゅういsự bất cẩn, lơ đễnh
- 要注意ようちゅういcần chú ý, cần cẩn thận
- 取扱注意とりあつかいちゅういhàng dễ vỡ, cẩn thận khi vận chuyển
- 注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý
- 傾注けいちゅうsự dồn hết tâm sức vào
- 受注じゅちゅうsự nhận đơn đặt hàng
- 注入ちゅうにゅうsự rót vào, tiêm vào
- 発注はっちゅうsự đặt hàng
- 注意報ちゅういほうbản tin cảnh báo
- 予約注文よやくちゅうもんđặt hàng trước
- 注ぎ込むそそぎこむrót vào, đổ vào
- 外注がいちゅうthuê ngoài, đặt hàng bên ngoài
- 注視ちゅうしsự nhìn chăm chú, theo dõi sát
- 注釈ちゅうしゃくchú thích, chú giải
- 特注とくちゅうđặt hàng riêng, làm theo yêu cầu
- 大注目だいちゅうもくsự rất được chú ý
- 降り注ぐふりそそぐmưa như trút, đổ xuống liên tục