液
Chữ Hán 液 DỊCH
- Âm On
- エキ
- Nghĩa (Anh)
- fluid; liquid; juice; sap; secretion
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 液 20 từ
- 液えきchất lỏng, dung dịch
- 液体えきたいchất lỏng
- 血液けつえきmáu
- 液化えきかsự hoá lỏng
- 液晶えきしょうtinh thể lỏng; màn hình LCD
- 溶液ようえきdung dịch
- 血液型けつえきがたnhóm máu
- 血液検査けつえきけんさxét nghiệm máu
- 乳液にゅうえきnhựa mủ
- 体液たいえきdịch cơ thể
- 原液げんえきdung dịch nguyên chất, chưa pha loãng
- 廃液はいえきnước thải, chất thải lỏng
- 樹液じゅえきnhựa cây
- 液状えきじょうtrạng thái lỏng
- 液肥えきひphân bón lỏng
- 精液せいえきtinh dịch
- 輸液ゆえきsự truyền dịch
- 水溶液すいようえきdung dịch nước
- 液状化えきじょうかsự hóa lỏng
- 液体酸素えきたいさんそoxy lỏng