済
Chữ Hán 済 TẾ, TỀ
- Âm On
- サイ、セイ
- Âm Kun
- す.む、-ず.み、-ずみ、す.まない、す.ます、-す.ます、すく.う、な.す、わたし、わた.る
- Nghĩa (Anh)
- settle (debt, etc.); relieve (burden); finish; come to an end; excusable; need not
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 済 27 từ
- 弁済べんさいsự trả nợ, thanh toán, hoàn trả
- 救済きゅうさいsự cứu trợ, cứu tế, giúp đỡ
- 済むすむxong, kết thúc; giải quyết được
- 経済けいざいnền kinh tế, kinh tế học
- 返済へんさいsự trả nợ, hoàn trả
- 済ますすますlàm xong, kết thúc
- 経済的けいざいてきvề kinh tế, tài chính
- 済ませるすませるhoàn thành, làm xong
- 済まないすまないkhông thể tha thứ
- 済みませんすみませんxin lỗi, xin phép
- 共済きょうさいtương trợ
- 決済けっさいsự thanh toán, quyết toán
- 経済学けいざいがくkinh tế học
- 経済界けいざいかいgiới kinh tế, giới doanh nghiệp
- 使用済みしようずみđã qua sử dụng
- 日本経済にほんけいざいkinh tế Nhật Bản
- 決済方法けっさいほうほうphương thức thanh toán
- 経済封鎖けいざいふうさphong tỏa kinh tế, cấm vận
- 自由経済じゆうけいざいkinh tế tự do
- 経済企画庁けいざいきかくちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 経済成長率けいざいせいちょうりつtốc độ tăng trưởng kinh tế
- 経済研究所けいざいけんきゅうじょviện nghiên cứu kinh tế
- 完済かんさいsự trả hết nợ
- 済みずみđã xong, đã giải quyết, đã hoàn thành
- 不経済ふけいざいkhông kinh tế, lãng phí
- 支払い済みしはらいずみđã thanh toán
- 海外経済協力基金かいがいけいざいきょうりょくききんQuỹ Hợp tác Kinh tế Hải ngoại