清
Chữ Hán 清 THANH
- Âm On
- セイ、ショウ、シン
- Âm Kun
- きよ.い、きよ.まる、きよ.める
- Nghĩa (Anh)
- pure; purify; cleanse; exorcise; Manchu dynasty
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 清 23 từ
- 清いきよいsạch, trong
- 清掃せいそうsự quét dọn, vệ sinh; thu gom rác
- 清書せいしょbản chép sạch
- 清潔せいけつsạch sẽ, vệ sinh
- 清算せいさんsự thanh toán, trả hết nợ
- 清らかきよらかsạch sẽ, trong
- 清々しいすがすがしいsảng khoái, trong lành, tươi mát
- 清新せいしんtươi mới
- 清流せいりゅうdòng suối trong
- 清浄せいじょうtrong sạch, tinh khiết
- 清涼せいりょうmát mẻ, sảng khoái
- 清貧せいひんnghèo mà thanh cao
- 清酒せいしゅrượu sake tinh chế
- 清廉せいれんthanh liêm, liêm khiết
- 清明せいめいtrong sáng, trong trẻo
- 清朝しんちょうnhà Thanh
- 清楚せいそgọn gàng, thanh khiết, tươm tất
- 清澄せいちょうtrong trẻo, thanh tịnh
- 清純せいじゅんsự trong sáng, ngây thơ
- 清風せいふうgió mát, làn gió trong lành
- 粛清しゅくせいcuộc thanh trừng
- 血清けっせいhuyết thanh
- 清涼飲料水せいりょういんりょうすいnước giải khát