炭
Chữ Hán 炭 THÁN
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- すみ
- Nghĩa (Anh)
- charcoal; coal
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 炭 17 từ
- 炭すみthan củi
- 炭酸たんさんaxit cacbonic
- 石炭せきたんthan đá
- 木炭もくたんthan củi
- 炭田たんでんmỏ than
- 炭素たんそcác-bon
- 炭鉱たんこうmỏ than
- 一酸化炭素いっさんかたんそcacbon monoxit
- 二酸化炭素にさんかたんそkhí cacbonic, CO2
- 採炭さいたんsự khai thác than
- 泥炭でいたんthan bùn
- 炭化たんかsự cacbon hóa
- 炭火すみびlửa than
- 薪炭しんたんcủi và than, chất đốt
- 活性炭かっせいたんthan hoạt tính
- 炭焼きすみやきsự đốt than, người đốt than
- 炭水化物たんすいかぶつcacbohydrat