点
Chữ Hán 点 ĐIỂM
- Âm On
- テン
- Âm Kun
- つ.ける、つ.く、た.てる、さ.す、とぼ.す、とも.す、ぼち
- Nghĩa (Anh)
- spot; point; mark; speck; decimal point
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 点 40 từ
- 点てんchấm, đốm, điểm, dấu
- 原点げんてんđiểm xuất phát, khởi điểm
- 地点ちてんđịa điểm, điểm, vị trí
- 弱点じゃくてんnhược điểm, điểm yếu
- 採点さいてんsự chấm điểm
- 欠点けってんkhuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
- 減点げんてんtrừ điểm
- 満点まんてんđiểm tuyệt đối
- 点くつくsáng, bắt lửa
- 点数てんすうđiểm số
- 点検てんけんsự kiểm tra kỹ lưỡng
- 点滅てんめつsự nhấp nháy, chớp tắt
- 点火てんかsự đánh lửa, châm lửa
- 焦点しょうてんtiêu điểm
- 盲点もうてんđiểm mù
- 終点しゅうてんga cuối, bến cuối
- 罰点ばってんdấu gạch chéo, dấu X, điểm trừ
- 要点ようてんđiểm chính, ý chính
- 視点してんquan điểm; góc nhìn
- 重点じゅうてんtrọng điểm, ưu tiên
- 難点なんてんkhuyết điểm, nhược điểm, bất lợi
- 頂点ちょうてんđỉnh
- 交差点こうさてんngã tư, giao lộ
- 句読点くとうてんdấu câu
- 小数点しょうすうてんdấu thập phân
- 点けるつけるbật, mở, thắp
- 一点いってんmột điểm, một chấm, một đốm
- 争点そうてんđiểm tranh cãi, vấn đề tranh luận
- 全点ぜんてんtất cả các món, mọi điểm
- 利点りてんlợi điểm, ưu điểm
- 力点りきてんtrọng điểm, sự nhấn mạnh
- 加点かてんsự cộng thêm điểm
- 同点どうてんhoà điểm, bằng điểm
- 失点しってんđiểm bị mất, bàn thua
- 得点とくてんđiểm số, bàn thắng
- 打点だてんđiểm do cú đánh mang lại
- 拠点きょてんcứ điểm, căn cứ, trụ sở hoạt động
- 接点せってんtiếp điểm
- 時点じてんthời điểm
- 次点じてんngười về nhì; người suýt trúng