父
Chữ Hán 父 PHỤ, PHỦ
- Âm On
- フ
- Âm Kun
- ちち
- Nghĩa (Anh)
- father
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 父 22 từ
- 父ちちcha, bố
- 叔父おじchú, cậu
- 父兄ふけいphụ huynh, người giám hộ
- 父母ふぼcha mẹ, phụ mẫu
- 父親ちちおやbố, cha
- 祖父そふông
- 神父しんぷlinh mục
- 義父ぎふbố chồng, bố vợ
- 父さんとうさんbố, cha
- お父さんおとうさんbố, cha
- お祖父さんおじいさんông
- 父子ふしcha con
- 親父おやじbố, ông già
- 養父ようふcha nuôi
- 祖父母そふぼông bà
- 養父母ようふぼcha mẹ nuôi
- 亡父ぼうふngười cha quá cố
- 実父じっぷcha ruột
- 家父かふcha tôi
- 父方ちちかたhọ nội
- 父祖ふそtổ tiên
- 父の日ちちのひNgày của Cha