TanroDictionary Sổ từ

父 ちち

PHỤ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cha, bốdanh từ
  2. cha đẻ (của một ngành), người tiên phong, người sáng lậpdanh từ
  3. Đức Chúa Chadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fatherdanh từ
  2. father (e.g. of a discipline); pioneer (e.g. of field of research); founderdanh từ
  3. God; Fatherdanh từ
  4. a father figure (male initiator or founder of something)danh từ
  5. God, the Holy Fatherdanh từ

Cách dùng

"Cha, bố" (khi nói về bố mình với người khác): 「父と母」 — bố và mẹ; 「父親」 — người cha. Gọi bố mình trực tiếp hoặc nói về bố người khác dùng お父さん. Nghĩa bóng: cha đẻ, người khai sinh: 「近代医学の父」 — cha đẻ y học hiện đại.

Ví dụ

  1. 父は今年六十歳になります。

    Bố tôi năm nay 60 tuổi.

  2. 彼は日本映画の父と呼ばれている。

    Ông ấy được gọi là cha đẻ của điện ảnh Nhật Bản.

  3. 野比のび助は、主人公のび太の父。

    Nobi Nobisuke is the father of the protagonist Nobita.

  4. 父 爲考、和名知々、日本紀私記云加曾

    Father: considered in Japanese as chichi; in the Nihon Shoki Shiki it is pronounced kaso

  5. 近代医学の父

    the father of modern medicine

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「父」

父

かぞ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) cha

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ father
  2. danh từ one's own father

Cách dùng

"Cha" (ちち): gọi cha mình khi nói với người khác; cha người khác: お父さん/お父様. 「父の日」 — Ngày của Cha; 「父親」; 「近代日本の父」 — cha đẻ, người khai sinh. Đọc cổ かぞ/てて.

Từ gần nghĩa: 父親お父さん

Từ trái nghĩa: 母

Ví dụ

  • 父は銀行に勤めています。Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
  • 彼は日本近代医学の父と呼ばれる。Ông được gọi là cha đẻ của y học hiện đại Nhật Bản.
  • 父 爲考、和名知々、日本紀私記云加曾Father: considered in Japanese as chichi; in the Nihon Shoki Shiki it is pronounced kaso

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

父

てて

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) cha

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ father
  2. danh từ one's own father

Cách dùng

"Cha" (ちち): dùng khi nói về cha mình với người ngoài: 「私の父」. Gọi trực tiếp hoặc nói về cha người khác: 「お父さん」.

Từ gần nghĩa: 父親

Từ trái nghĩa: 母

Ví dụ

  • 父は会社員です。Bố tôi là nhân viên công ty.
  • 父の日にプレゼントを贈った。Tặng quà nhân Ngày của Cha.

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

父

ちゃん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) (khẩu ngữ) bố, cha

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ dad; father
  2. danh từ one's own father
  3. danh từ the head or master of an establishment such as a teahouse, boathouse, etc.

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

父

とと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one's own father: daddy
  2. danh từ a husband, master of the house

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

父

ふ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix father
  2. affix father figure
  3. affix uncle
  4. affix old man, elderly man

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

父

ほ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix old man

Chữ Hán trong từ

父
PHỤ, PHỦ On: フ Kun: ちち father 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗