火
Chữ Hán 火 HỎA
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- ひ、-び、ほ-
- Nghĩa (Anh)
- fire
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 火 40 từ
- 火ひlửa, ngọn lửa
- 噴火ふんかsự phun trào
- 小火ボヤđám cháy nhỏ
- 放火ほうかsự phóng hoả
- 消火しょうかsự dập lửa, chữa cháy
- 火事かじhoả hoạn, đám cháy
- 火傷やけどvết bỏng
- 火力かりょくsức nóng, nhiệt lượng; nhiệt điện
火山かざんnúi lửa
- 火星かせいsao Hoả
- 火曜かようthứ ba
- 火災かさいhoả hoạn, đám cháy
- 火花ひばなtia lửa
- 火薬かやくthuốc súng
- 点火てんかsự đánh lửa, châm lửa
- 発火はっかsự bốc cháy, đánh lửa
花火はなびpháo hoa
- 防火ぼうかphòng cháy, chống cháy
消火器しょうかきbình chữa cháy
- 火曜日かようびthứ Ba
- 下火したびtàn dần, lụi
- 出火しゅっかsự phát hoả
- 口火くちびngòi nổ, lửa mồi
- 大火たいかđám cháy lớn
- 戦火せんかlửa chiến tranh
- 火口ひぐちđầu đốt, vòi phun
- 火器かきsúng đạn, hoả khí
- 火種ひだねmồi lửa, than hồng
- 火葬かそうsự hoả táng
- 砲火ほうかhỏa lực, tiếng súng
- 聖火せいかngọn lửa thiêng
- 山火事やまかじcháy rừng
- 火山灰かざんばいtro núi lửa
- 火炎瓶かえんびんbom xăng, chai cháy Molotov
- 火砕流かさいりゅうdòng nham vụn núi lửa
- 飛び火とびひtàn lửa bay
- 火付け役ひつけやくngười khơi mào, kẻ kích động
- 火災保険かさいほけんbảo hiểm hỏa hoạn
- 花火大会はなびたいかいlễ hội pháo hoa
- 中火ちゅうびlửa vừa