王
Chữ Hán 王 VƯƠNG, VƯỢNG
- Âm On
- オウ、-ノウ
- Nghĩa (Anh)
- king; rule; magnate
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 王 38 từ
- 王おうvua, quốc vương
- 女王じょおうnữ hoàng
- 王国おうこくvương quốc, chế độ quân chủ
王女おうじょcông chúa
王子おうじhoàng tử
- 王様おうさまnhà vua, đức vua
- 王者おうじゃvua, bậc vương giả
- 国王こくおうquốc vương, vua
- 法王ほうおうGiáo hoàng
- 王位おういngôi vua, ngai vàng
- 王妃おうひhoàng hậu, vương phi
- 王室おうしつhoàng gia, vương thất
- 王宮おうきゅうcung điện, hoàng cung
- 王将おうしょうquân vua
- 王座おうざngai vàng
- 王手おうてchiếu tướng
- 王族おうぞくhoàng tộc, vương tộc
- 王朝おうちょうvương triều, triều đại
- 王立おうりつhoàng gia, do hoàng gia lập
- 竜王りゅうおうLong vương
- 天王星てんのうせいsao Thiên Vương
- 海王星かいおうせいsao Hải Vương
- 仁王におうhai vị Hộ pháp Nhân vương canh cổng chùa
- 大王だいおうđại vương
- 帝王ていおうđế vương, hoàng đế
- 王侯おうこうvua chúa và các lãnh chúa, vương hầu
- 王冠おうかんvương miện
- 王制おうせいchế độ quân chủ
- 王家おうけhoàng tộc, vương tộc
- 王政おうせいchế độ quân chủ, sự cai trị của vua
- 王権おうけんvương quyền, quyền lực của vua
- 王道おうどうvương đạo, nền cai trị chính nghĩa
- 親王しんのうthân vương, hoàng tử
- 三冠王さんかんおうngười đoạt cú ăn ba
- 四天王してんのうTứ Thiên Vương
- 天王山てんのうざんđiểm then chốt, thời khắc quyết định
- 帝王切開ていおうせっかいmổ đẻ, sinh mổ
- 王政復古おうせいふっこsự khôi phục vương quyền