眠
Chữ Hán 眠 MIÊN
- Âm On
- ミン
- Âm Kun
- ねむ.る、ねむ.い
- Nghĩa (Anh)
- sleep; die; sleepy
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 眠 17 từ
- 不眠ふみんmất ngủ
- 冬眠とうみんsự ngủ đông
- 眠いねむいbuồn ngủ
- 眠りねむりgiấc ngủ
- 眠るねむるngủ
- 眠気ねむけcơn buồn ngủ
- 睡眠すいみんgiấc ngủ
- 居眠りいねむりsự ngủ gật
- 眠たいねむたいbuồn ngủ
- 安眠あんみんgiấc ngủ ngon, ngủ yên
- 仮眠かみんgiấc ngủ ngắn, chợp mắt
- 休眠きゅうみんsự ngủ đông, trạng thái ngừng hoạt động
- 催眠さいみんthôi miên
- 快眠かいみんgiấc ngủ ngon
- 不眠症ふみんしょうchứng mất ngủ
- 催眠術さいみんじゅつthuật thôi miên
- 不眠不休ふみんふきゅうkhông ngủ không nghỉ, làm ngày làm đêm