祖
Chữ Hán 祖 TỔ
- Âm On
- ソ
- Nghĩa (Anh)
- ancestor; pioneer; founder
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 祖 15 từ
- 祖そtổ tiên, ông cha
- 先祖せんぞtổ tiên
- 祖先そせんtổ tiên
- 祖母そぼbà
- 祖父そふông
- お祖母さんおばあさんbà
- お祖父さんおじいさんông
- 元祖がんそngười khai sinh, ông tổ, người tiên phong
- 教祖きょうそngười sáng lập giáo phái
- 祖国そこくtổ quốc, quê hương
- 祖父母そふぼông bà
- 始祖しそthủy tổ, người sáng lập, người khởi xướng
- 宗祖しゅうそtổ sư tông phái
- 父祖ふそtổ tiên
- 開祖かいそngười sáng lập, khai tổ