祝
Chữ Hán 祝 CHÚC, CHÚ
- Âm On
- シュク、シュウ
- Âm Kun
- いわ.う
- Nghĩa (Anh)
- celebrate; congratulate
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 祝 16 từ
- 祝いいわいlời chúc mừng, lễ mừng
- 祝ういわうchúc mừng, ăn mừng
- 祝日しゅくじつngày lễ quốc gia
- 祝福しゅくふくsự chúc mừng, chúc phúc
- 祝電しゅくでんđiện chúc mừng
- お祝いおいわいlời chúc mừng, lễ mừng
- 祝儀しゅうぎlễ mừng, lễ cưới
- 祝賀しゅくがsự chúc mừng, lễ mừng
- 祝辞しゅくじlời chúc mừng, diễn văn chúc mừng
- 慶祝けいしゅくchúc mừng, ăn mừng
- 祝典しゅくてんlễ kỷ niệm, lễ mừng
- 祝宴しゅくえんtiệc mừng
- 祝意しゅくいlời chúc mừng
- 祝杯しゅくはいchén mừng, nâng ly chúc mừng
- 祝詞のりとlời cầu khấn
- 祝い事いわいごとviệc vui, dịp mừng