福
Chữ Hán 福 PHÚC
- Âm On
- フク
- Nghĩa (Anh)
- blessing; fortune; luck; wealth
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 福 18 từ
- 福ふくphúc, hạnh phúc, phước lành, may mắn
- 幸福こうふくhạnh phúc
- 祝福しゅくふくsự chúc mừng, chúc phúc
- 福祉ふくしphúc lợi, an sinh xã hội
- 裕福ゆうふくgiàu có, sung túc
- 冥福めいふくphúc ở thế giới bên kia, sự yên nghỉ
- 福助ふくすけtượng chú lùn đầu to mang lại may mắn
- 福岡ふくおかFukuoka
- 至福しふくhạnh phúc tột cùng
- 社会福祉しゃかいふくしphúc lợi xã hội
- 福利厚生ふくりこうせいphúc lợi cho nhân viên
- 老人福祉ろうじんふくしphúc lợi cho người cao tuổi
- 大福だいふくphúc lớn, may mắn
- 福利ふくりphúc lợi
- 福寿ふくじゅphúc thọ, sống lâu và hạnh phúc
- 福徳ふくとくphúc đức, hạnh phúc và thịnh vượng
- 福音ふくいんtin mừng
- 七福神しちふくじんBảy vị thần may mắn