秋
Chữ Hán 秋 THU
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- あき、とき
- Nghĩa (Anh)
- autumn
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 秋 18 từ
- 秋あきmùa thu
- 秋分しゅうぶんthu phân
- 秋風あきかぜgió thu
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
- 今秋こんしゅうmùa thu năm nay
- 春秋しゅんじゅうxuân và thu
- 昨秋さくしゅうmùa thu năm ngoái
- 秋口あきぐちđầu mùa thu
- 秋季しゅうきmùa thu
- 千秋楽せんしゅうらくbuổi diễn cuối cùng, ngày bế mạc
- 中秋ちゅうしゅうrằm tháng Tám âm lịch
- 初秋しょしゅうđầu thu
- 千秋せんしゅうnghìn năm, nhiều năm
- 晩秋ばんしゅうcuối thu
- 秋水しゅうすいnước thu trong veo
- 秋晴れあきばれtrời thu trong xanh
- 秋祭りあきまつりlễ hội mùa thu
- 秋雨前線あきさめぜんせんfrông mưa mùa thu