Trang chủChữ Hán N3 – N2絡 絡 Chữ Hán 絡 LẠC Âm Onラク Âm Kunから.む、から.まる Nghĩa (Anh)entwine; coil around; get caught in Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 絡 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 絡 9 từ 絡むからむquấn, vướng, mắc vào 脈絡みゃくらくmạch lạc, sự liên kết 連絡れんらくsự liên lạc, liên hệ 短絡たんらくsự đoản mạch, chập điện 絡みからみsự liên quan, dính líu, tương tác ご連絡ごれんらくsự liên lạc 連絡先れんらくさきthông tin liên lạc 絡まるからまるquấn vào, vướng vào 絡み合うからみあうquấn vào nhau, rối vào nhau ← 結 KẾT 給 CẤP →